noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày nghỉ do tuyết rơi, Ngày nghỉ vì tuyết. A day when a school or other workplace is closed due to weather, especially snow. Ví dụ : "We hope for snow days this winter so we can stay home from school. " Chúng tôi mong có ngày nghỉ vì tuyết rơi vào mùa đông này để được nghỉ học ở nhà. weather education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày nghỉ vì tuyết rơi, ngày nghỉ do tuyết. A day set aside on a school calendar in certain climates, assuming a closure will occur during a given time period. Ví dụ : "Our school calendar includes three snow days in case bad weather forces us to close. " Lịch của trường chúng tôi có ba ngày nghỉ do tuyết để phòng trường hợp thời tiết xấu khiến trường phải đóng cửa. weather education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày tuyết rơi. A day on which a fall of snow is observed. Ví dụ : ""Because of the heavy snowfall, we had two snow days last week, and school was closed." " Do tuyết rơi dày đặc, tuần trước chúng tôi được nghỉ học hai ngày ngày tuyết rơi. weather holiday education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc